- 魚ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá
中水里生活的动物,有鳍和鳞shuǐ lǐ shēnghuó de dòngwù, yǒu qī hé lín
Tôi thích ăn cá.
cá; (dùng trong tên các loài động vật thủy sinh không phải cá như bào ngư, cá sấu, bạch tuộc)
中生活在水中的脊椎动物,用鳃呼吸,身体有鳞片shēnghuó zài shuǐ zhōng de jǐzhuī dòngwù, yòng saī hūxī, shēntǐ yǒu línpiàn
họ Ngư
中姓氏,中文常见的姓xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng
cá
中水里生活的动物,有鳍和鳞shuǐ lǐ shēnghuó de dòngwù, yǒu qī hé lín
Tôi thích ăn cá.
cá; (dùng trong tên các loài động vật thủy sinh không phải cá như bào ngư, cá sấu, bạch tuộc)
中生活在水中的脊椎动物,用鳃呼吸,身体有鳞片shēnghuó zài shuǐ zhōng de jǐzhuī dòngwù, yòng saī hūxī, shēntǐ yǒu línpiàn
họ Ngư
中姓氏,中文常见的姓xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.