- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
chim săn cá (chẳng hạn chim cốc, chim ưng cá)
Cá ưng là một loài chim bắt cá.
chim cốc; chim cồng cộc; chim ưng cá (osprey)
Cormorant bắt cá trên mặt nước.
chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu
chim săn cá (chẳng hạn chim cốc, chim ưng cá)
Cá ưng là một loài chim bắt cá.
chim cốc; chim cồng cộc; chim ưng cá (osprey)
Cormorant bắt cá trên mặt nước.
chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
chim săn cá (chẳng hạn chim cốc, chim ưng cá)
chim săn cá (chẳng hạn chim cốc, chim ưng cá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cá ưng bắt cá trên mặt nước.
Cá ưng bắt cá trên mặt nước.