- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nước Lỗ; người Sơn Đông
Người Sơn Đông thích ăn mì.
người nước Lỗ; (thường chỉ) Khổng Tử
Lỗ nhân là quê hương của Khổng Tử.
kẻ ngốc nghếch; người đần độn
Anh ta đúng là một người ngốc.
người nước Lỗ; người Sơn Đông
Người Sơn Đông thích ăn mì.
người nước Lỗ; (thường chỉ) Khổng Tử
Lỗ nhân là quê hương của Khổng Tử.
kẻ ngốc nghếch; người đần độn
Anh ta đúng là một người ngốc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nước Lỗ; người Sơn Đông
người nước Lỗ; người Sơn Đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.