- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung mang (cung mang của động vật có xương sống)
Cung mang là một phần của cơ quan hô hấp ở cá.
cung mang (cung mang của động vật có xương sống)
Cung mang là một phần của cơ quan hô hấp ở cá.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung mang (cung mang của động vật có xương sống)
cung mang (cung mang của động vật có xương sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.