- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Mạch Khả (tên riêng, tiếng Đài Loan phiên âm của Michael)
Michael thích chơi bóng rổ.
Mạch Khả (tên riêng, tiếng Đài Loan phiên âm của Michael)
Michael thích chơi bóng rổ.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Mạch Khả (tên riêng, tiếng Đài Loan phiên âm của Michael)
Mạch Khả (tên riêng, tiếng Đài Loan phiên âm của Michael)