- 黍thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))
- 占chiêm(chiếm, bói toán)
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
đờm nhầy; đàm nhớt
Anh ấy ho ra rất nhiều đờm.
đờm nhầy; đàm nhớt
Anh ấy ho ra rất nhiều đờm.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
đờm nhầy; đàm nhớt
đờm nhầy; đàm nhớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.