- 黍thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))
- 占chiêm(chiếm, bói toán)
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
Loại kẹo này rất dính.
dính nhớp; nhờn nhớt; bám dính
Thời tiết vừa nóng vừa ẩm ướt.
nhớp nháp; dính dớp; (bóng) quấn quýt thái quá
Anh ấy là một người bám víu.
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
Loại kẹo này rất dính.
dính nhớp; nhờn nhớt; bám dính
Thời tiết vừa nóng vừa ẩm ướt.
nhớp nháp; dính dớp; (bóng) quấn quýt thái quá
Anh ấy là một người bám víu.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
nhờn nhợt; dính dớp; quấn quít (quá mức)
Anh ấy rất bám víu, luôn quấn lấy tôi.
nhờn nhợt; dính dớp; quấn quít (quá mức)
Anh ấy rất bám víu, luôn quấn lấy tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.