- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
gia tộc quyền quý; dòng họ danh gia vọng tộc
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền quý.
gia tộc quyền quý; danh gia vọng tộc
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
gia tộc quyền quý; dòng họ danh gia vọng tộc
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền quý.
gia tộc quyền quý; danh gia vọng tộc
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
gia tộc quyền quý; dòng họ danh gia vọng tộc
gia tộc quyền quý; dòng họ danh gia vọng tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.