- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
Anh ấy cổ xúy hòa bình.
cổ xúy; tuyên truyền; khuếch trương
Anh ấy nhiệt tình ủng hộ bảo vệ môi trường.
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
Anh ấy cổ xúy hòa bình.
cổ xúy; tuyên truyền; khuếch trương
Anh ấy nhiệt tình ủng hộ bảo vệ môi trường.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.