- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ
中一种打击乐器,用皮膜绷在圆形的木框上yī zhǒng dǎjī yuèqì, yòng píhuà bēng zài yuánxíng de mùkuàng shàng
Anh ấy biết chơi trống.
trống (nhạc cụ); đánh trống; cổ vũ, khích lệ; phồng lên, căng ra
中激励或鼓励某人去做某事jīlì huòzhě gǔlì mǒurén qù zuò mǒushì
Anh ấy lấy hết dũng khí.
trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ
中一种打击乐器,用皮膜绷在圆形的木框上yī zhǒng dǎjī yuèqì, yòng píhuà bēng zài yuánxíng de mùkuàng shàng
Anh ấy biết chơi trống.
trống (nhạc cụ); đánh trống; cổ vũ, khích lệ; phồng lên, căng ra
中激励或鼓励某人去做某事jīlì huòzhě gǔlì mǒurén qù zuò mǒushì
Anh ấy lấy hết dũng khí.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ
đánh trống; gõ trống
中用手或棍子敲打鼓乐器发出声音yòng shǒu huò gùnzi qiāodǎ gǔ yuèqì fāchū shēngyīn
Anh ấy thích vỗ tay.
gõ; đánh (phát ra tiếng vang)
中用力击打物体,发出声音yòng lìlì jīdǎ wùtǐ, fāchū shēngyīn
Anh ấy vỗ tay chào đón tôi.
nhô lên; phồng lên
中向外突出;鼓起来xiàng wài tūchū; gǔ qǐlai
Mắt anh ấy sưng lên rồi.
sưng; phù nề
中身体的某一部分变大或隆起shēntǐ de mǒu yī bùfen biàn dà huò lóngqǐ
Bụng anh ấy phình lên rồi.
đánh trống; gõ trống
中用手或棍子敲打鼓乐器发出声音yòng shǒu huò gùnzi qiāodǎ gǔ yuèqì fāchū shēngyīn
Anh ấy thích vỗ tay.
gõ; đánh (phát ra tiếng vang)
中用力击打物体,发出声音yòng lìlì jīdǎ wùtǐ, fāchū shēngyīn
Anh ấy vỗ tay chào đón tôi.
nhô lên; phồng lên
中向外突出;鼓起来xiàng wài tūchū; gǔ qǐlai
Mắt anh ấy sưng lên rồi.
sưng; phù nề
中身体的某一部分变大或隆起shēntǐ de mǒu yī bùfen biàn dà huò lóngqǐ
Bụng anh ấy phình lên rồi.