- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
Những người lính hò reo xông về phía kẻ thù.
ồn ào; khuấy động; gây ầm ĩ
Họ ồn ào đòi tăng lương.
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
Những người lính hò reo xông về phía kẻ thù.
ồn ào; khuấy động; gây ầm ĩ
Họ ồn ào đòi tăng lương.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
khua trống reo hò (khi xung trận); ồn ào náo nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.