- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tháp trống; lầu trống (kiến trúc cổ có treo trống)
Cổ lâu là một kiến trúc mang tính biểu tượng của Bắc Kinh.
lầu trống (công trình lịch sử có trống dùng để báo giờ)
Cổ Lâu ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.
tháp trống; lầu trống (kiến trúc cổ có treo trống)
Cổ lâu là một kiến trúc mang tính biểu tượng của Bắc Kinh.
lầu trống (công trình lịch sử có trống dùng để báo giờ)
Cổ Lâu ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tháp trống; lầu trống (kiến trúc cổ có treo trống)
tháp trống; lầu trống (kiến trúc cổ có treo trống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.