- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
động lưỡi; ba hoa; xảo biện
Anh ta thích nói xấu sau lưng.
(khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm
Anh ấy thích nói năng trôi chảy.
động lưỡi; ba hoa; xảo biện
Anh ta thích nói xấu sau lưng.
(khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm
Anh ấy thích nói năng trôi chảy.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
động lưỡi; ba hoa; xảo biện
động lưỡi; ba hoa; xảo biện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.