- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
Túi của anh ấy đầy ắp.
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
Túi của anh ấy đầy ắp.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
phồng căng; (túi, bao) căng phồng đầy ắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.