- 鼠thử(con chuột (tượng hình))
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
kẻ tiểu nhân; lũ chuột (kẻ hèn hạ, đê tiện)
Hắn là một tên tiểu nhân.
kẻ hèn mọn; lũ chuột (chỉ kẻ đê tiện, hèn hạ)
Hắn là một tên khốn.
kẻ tiểu nhân; lũ chuột (kẻ hèn hạ, đê tiện)
Hắn là một tên tiểu nhân.
kẻ hèn mọn; lũ chuột (chỉ kẻ đê tiện, hèn hạ)
Hắn là một tên khốn.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
kẻ tiểu nhân; lũ chuột (kẻ hèn hạ, đê tiện)
kẻ tiểu nhân; lũ chuột (kẻ hèn hạ, đê tiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.