- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngang vai; bằng vai
Tóc cô ấy dài ngang vai.
ngang vai; bằng nhau về chiều cao (của hai người)
Hai người họ cao ngang nhau.
ngang vai; bằng vai
Tóc cô ấy dài ngang vai.
ngang vai; bằng nhau về chiều cao (của hai người)
Hai người họ cao ngang nhau.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
ngang vai; bằng vai
ngang vai; bằng vai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.