- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tụ họp; tập hợp lại (một nơi)
Chúng tôi tập trung ở đây.
tụ họp; tập hợp lại (một nơi)
Chúng tôi tập trung ở đây.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ họp; tập hợp lại (một nơi)
tụ họp; tập hợp lại (một nơi)