- 龜quy(con rùa (tượng hình))
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
(lóng) đàn ông nô lệ tình cảm; gã đàn ông bị phụ nữ sai vặt mà vẫn phục tùng
Anh ấy là một gã đàn ông hèn nhát.
(lóng) đàn ông nô lệ tình cảm; gã đàn ông bị phụ nữ sai vặt mà vẫn phục tùng
Anh ấy là một gã đàn ông hèn nhát.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(lóng) đàn ông nô lệ tình cảm; gã đàn ông bị phụ nữ sai vặt mà vẫn phục tùng
(lóng) đàn ông nô lệ tình cảm; gã đàn ông bị phụ nữ sai vặt mà vẫn phục tùng