thời xưa; ngày trước
thời xưa; ngày trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thời xưa; ngày trước(kế thừa)
Ngày xưa chúng ta là bạn tốt.
dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)(kế thừa)
Thời gian trong quá khứ thật đẹp.
ngày xưa; thuở trước; (văn) tích(kế thừa)
Họ Hy(kế thừa)
thời xưa; ngày trước(kế thừa)
Ngày xưa chúng ta là bạn tốt.
dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)(kế thừa)
Thời gian trong quá khứ thật đẹp.
ngày xưa; thuở trước; (văn) tích(kế thừa)
Họ Hy(kế thừa)