yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
Nơi này rất yên tĩnh.
ẩn khuất; u tịch; (văn) u ẩn
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
thanh nhã; đoan trang; dịu dàng
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
Nơi này rất yên tĩnh.
ẩn khuất; u tịch; (văn) u ẩn
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
thanh nhã; đoan trang; dịu dàng
Môi trường ở đây rất yên tĩnh.
u ám; tối tăm; (trong mê tín) thuộc cõi âm; yên tĩnh; sâu xa
U minh giới là thế giới của người chết.
bình thản; yên tĩnh
Ở đây rất yên tĩnh.
bị tống ngục; bị hạ ngục
Anh ấy bị giam cầm trong phòng.
vùng đất cổ bao gồm tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc; u tịch; tối tăm; âm u
Môi trường ở đây rất yên tĩnh.
u ám; tối tăm; (trong mê tín) thuộc cõi âm; yên tĩnh; sâu xa
U minh giới là thế giới của người chết.
bình thản; yên tĩnh
Ở đây rất yên tĩnh.
bị tống ngục; bị hạ ngục
Anh ấy bị giam cầm trong phòng.
vùng đất cổ bao gồm tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc; u tịch; tối tăm; âm u
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.