- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
Những gì anh ấy nói rất có lý.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
Điều này không hợp lý.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
Những gì anh ấy nói rất có lý.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
Điều này không hợp lý.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.