- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự kiện; vụ việc; biến cố
中发生的重要事情或现象fāshēng de zhòngyào shìqing huò xiànxiàng
Đây là một sự kiện quan trọng.
sự kiện; vụ việc; biến cố
中发生的重要事情或现象fāshēng de zhòngyào shìqing huò xiànxiàng
Đây là một sự kiện quan trọng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
sự kiện; vụ việc; biến cố
sự kiện; vụ việc; biến cố