- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
tái phạm; phạm tội lại
中又一次犯罪或犯错误yòu yī cì fànzuì huò fànzuòwu
Anh ấy lại phạm cùng một lỗi lầm.
tái phạm; phạm tội lặp lại
中已经犯过罪后、再一次犯罪的人或行为yǐjīng fànguò zuì hòu、zài yī cì fànzuì de rén huò xíngwéi
Anh ấy là một kẻ tái phạm.
tái phạm; phạm tội lại
中又一次犯罪或犯错误yòu yī cì fànzuì huò fànzuòwu
Anh ấy lại phạm cùng một lỗi lầm.
tái phạm; phạm tội lặp lại
中已经犯过罪后、再一次犯罪的人或行为yǐjīng fànguò zuì hòu、zài yī cì fànzuì de rén huò xíngwéi
Anh ấy là một kẻ tái phạm.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tái phạm; phạm tội lại
tái phạm; phạm tội lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.