- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
中不够谨慎、不够礼貌的;鲁莽的búgòu jǐnshèn、búgòu lǐmào de;lǔmǎng de
Tôi mạo muội hỏi một chút.
mạo muội; liều mạo muội (dám làm một việc vượt quá phận mình)
中不顾礼仪或分寸,冒险做某事búguò lǐyí huò fènsun,màoxiǎn zuò mǒu shì
Tôi mạo muội hỏi một chút.
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
中不够谨慎、不够礼貌的;鲁莽的búgòu jǐnshèn、búgòu lǐmào de;lǔmǎng de
Tôi mạo muội hỏi một chút.
mạo muội; liều mạo muội (dám làm một việc vượt quá phận mình)
中不顾礼仪或分寸,冒险做某事búguò lǐyí huò fènsun,màoxiǎn zuò mǒu shì
Tôi mạo muội hỏi một chút.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
mạo muội; thất lễ; (dùng khi tự khiêm) xin mạnh dạn…
hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh
中不考虑后果,大胆鲁莽的bù kǎolǜ hòuguǒ、dàdǎn lǔmǎng de
hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh
中不考虑后果,大胆鲁莽的bù kǎolǜ hòuguǒ、dàdǎn lǔmǎng de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.