ở; cư trú; xử sự; đối xử(kế thừa)
中住在某个地方zhù zài mǒu gè dìfang
Anh ấy đang ở trong nguy hiểm.
sống; cư xử; xử lý(kế thừa)
中生活在某个地方;住在某个地方shēnghuó zài mǒugeè dìfang; zhù zài mǒugeè dìfang
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
ở; cư trú; xử thế; đối xử(kế thừa)
中住在某个地方zhù zài mǒuguǒ dìfang
ở trong; ở vị trí; xử trong (trạng thái)(kế thừa)
中存在于某个地方或状态中cúnzài yú mǒuɡè dìfang huò zhuàngtài zhōng
Anh ấy hiện đang gặp nguy hiểm.
ở (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử lý; xử phạt(kế thừa)
中在某个位置或情况中存在zài mǒu gè wèizhì huò qíngkuàng zhōng cúnzài
Trường học này nằm ở trung tâm thành phố.
ở lại; cư trú; xử lý; đối xử; xử sự(kế thừa)
中住在某个地方;生活在某个环境中zhù zài mǒu gè dìfang;shēnghuó zài mǒu gè huánjìng zhōng
Anh ấy xử lý công việc rất bình tĩnh.
xử lý; hòa hợp với; chung sống với(kế thừa)
中与某人相处、交往、共同生活yǔ mǒurén xiāngchǔ、jiāowǎng、gòngtóng shēnghuó
Chúng tôi hòa thuận với nhau.
ở trong tình huống; xử (trong vị trí nào đó)(kế thừa)
中在某个位置或情况中zài mǒugeǔ wèizhì huòzhě qíngkuàng zhōng
Bây giờ anh ấy đang ở một vị trí rất quan trọng.
xử lý; giải quyết(kế thừa)
中处理或解决;对待chǔlǐ huò jiějué;duìdài
Bạn định xử lý việc này thế nào?
xử lý; xử phạt(kế thừa)
中对某人进行惩罚或纪律处分duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò jìlǜ chǔlì
Anh ấy bị kỷ luật rồi.
xử phạt; trừng phạt(kế thừa)
中对做错事的人进行惩罚duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chéngfá
Anh ấy bị phạt tiền.
ở; cư trú; xử sự; đối xử(kế thừa)
中住在某个地方zhù zài mǒu gè dìfang
Anh ấy đang ở trong nguy hiểm.
sống; cư xử; xử lý(kế thừa)
中生活在某个地方;住在某个地方shēnghuó zài mǒugeè dìfang; zhù zài mǒugeè dìfang
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
ở; cư trú; xử thế; đối xử(kế thừa)
中住在某个地方zhù zài mǒuguǒ dìfang
ở trong; ở vị trí; xử trong (trạng thái)(kế thừa)
中存在于某个地方或状态中cúnzài yú mǒuɡè dìfang huò zhuàngtài zhōng
Anh ấy hiện đang gặp nguy hiểm.
ở (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử lý; xử phạt(kế thừa)
中在某个位置或情况中存在zài mǒu gè wèizhì huò qíngkuàng zhōng cúnzài
Trường học này nằm ở trung tâm thành phố.
ở lại; cư trú; xử lý; đối xử; xử sự(kế thừa)
中住在某个地方;生活在某个环境中zhù zài mǒu gè dìfang;shēnghuó zài mǒu gè huánjìng zhōng
Anh ấy xử lý công việc rất bình tĩnh.
xử lý; hòa hợp với; chung sống với(kế thừa)
中与某人相处、交往、共同生活yǔ mǒurén xiāngchǔ、jiāowǎng、gòngtóng shēnghuó
Chúng tôi hòa thuận với nhau.
ở trong tình huống; xử (trong vị trí nào đó)(kế thừa)
中在某个位置或情况中zài mǒugeǔ wèizhì huòzhě qíngkuàng zhōng
Bây giờ anh ấy đang ở một vị trí rất quan trọng.
xử lý; giải quyết(kế thừa)
中处理或解决;对待chǔlǐ huò jiějué;duìdài
Bạn định xử lý việc này thế nào?
xử lý; xử phạt(kế thừa)
中对某人进行惩罚或纪律处分duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò jìlǜ chǔlì
Anh ấy bị kỷ luật rồi.
xử phạt; trừng phạt(kế thừa)
中对做错事的人进行惩罚duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chéngfá
Anh ấy bị phạt tiền.