trong lòng; trong tâm trí(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào trong rương.
hộp; hòm nhỏ(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào trong hộp.
thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt(kế thừa)
vali; hộp đựng(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào vali.
cây (từ chỉ đơn vị cho cây cối, bắp cải, thực vật...)(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào cặp.
trong lòng; trong tâm trí(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào trong rương.
hộp; hòm nhỏ(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào trong hộp.
thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt(kế thừa)
vali; hộp đựng(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào vali.
cây (từ chỉ đơn vị cho cây cối, bắp cải, thực vật...)(kế thừa)
Anh ấy đặt sách vào cặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.