phương · hộp mở bên phải

fāng (fang1)

Bộ thủ số 22 · 2 nét (22 部首 · 2 22 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼕ (phương) — nghĩa: hộp mở bên phải, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn một khuôn bao quanh hay khung hộp mở về bên phải. Nó được dùng để chỉ các chữ có liên quan đến không gian, khuôn khổ hoặc sự bao bọc.

Mẹo nhớ: Hình như một chiếc hộp mở về bên phải, chỉ khuôn khổ hoặc không gian được bao bọc.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

15 chữ
  • fāngphương

    bộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t

    2 nét

  • cự

    to lớn; khổng lồ; khổng lồ

    4 nét

  • di

    chậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)

    5 nét

  • táp

    (văn) bao quanh; vây quanh; một vòng

    5 nét

  • jiàng

    dạng cũ của 匠[jiàng]

    5 nét

  • kuāngkhuông

    (văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn

    6 nét

  • jiàngtượng

    thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

    6 nét

  • xiáhạp

    hộp; hòm nhỏ

    7 nét

  • guǐquỹ

    hộp nhỏ; hòm nhỏ

    8 nét

  • qièkiếp

    dạng cũ của 篋|箧[qie4]

    9 nét

  • fěiphỉ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    10 nét

  • kuìquỹ

    thiếu; khan hiếm

    11 nét

  • huìhối

    dạng khác của 匯|汇[hui4]

    HSK 4

    13 nét

  • suǎntoán

    đồ tre dùng để vo gạo (thời cổ)

    16 nét

  • jiùcữu

    quan tài; linh cữu

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.