- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trong lịch sử; về mặt lịch sử
Trong lịch sử có rất nhiều câu chuyện thú vị.
trong lịch sử; sử thượng
Trong lịch sử có rất nhiều anh hùng.
trong lịch sử; về mặt lịch sử
Trong lịch sử có rất nhiều câu chuyện thú vị.
trong lịch sử; sử thượng
Trong lịch sử có rất nhiều anh hùng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trong lịch sử; về mặt lịch sử
trong lịch sử; về mặt lịch sử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.