- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng
中非常强大或令人印象深刻fēicháng qiángdà huò lìngrén yìnxiàng shēnkè
Anh ấy thật lợi hại!
ghê gớm; dữ; giỏi; lợi hại
中很强;很好;令人害怕或敬畏hěn qiáng;hěn hǎo;lìng rén hàipà huò jìngwèi
Anh ấy là một người rất giỏi.
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng
中非常强大或令人印象深刻fēicháng qiángdà huò lìngrén yìnxiàng shēnkè
Anh ấy thật lợi hại!
ghê gớm; dữ; giỏi; lợi hại
中很强;很好;令人害怕或敬畏hěn qiáng;hěn hǎo;lìng rén hàipà huò jìngwèi
Anh ấy là một người rất giỏi.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mạnh; dữ; ghê gớm; giỏi
中很强或很有能力;令人印象深刻hěn qiáng huò hěn yǒu néngglì;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Rượu này rất mạnh.
dữ tợn; hung dữ
中(动物)凶猛、危险dòngwù xiōngměng、wēixiǎn
Con chó này rất hung dữ.
giống đến kinh ngạc; (giống) không thể nhầm được
中长得很像;非常相似zhǎng de hěn xiàng;fēicháng xiāngsì
Họ trông giống nhau thật sự!
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; giỏi (dùng để chỉ vi khuẩn: độc lực mạnh)
Loại vi khuẩn này rất mạnh.
mạnh; dữ; ghê gớm; giỏi
中很强或很有能力;令人印象深刻hěn qiáng huò hěn yǒu néngglì;lìng rén yìnxiàng shēnkè
Rượu này rất mạnh.
dữ tợn; hung dữ
中(动物)凶猛、危险dòngwù xiōngměng、wēixiǎn
Con chó này rất hung dữ.
giống đến kinh ngạc; (giống) không thể nhầm được
中长得很像;非常相似zhǎng de hěn xiàng;fēicháng xiāngsì
Họ trông giống nhau thật sự!
ghê gớm; dữ dội; lợi hại; giỏi (dùng để chỉ vi khuẩn: độc lực mạnh)
Loại vi khuẩn này rất mạnh.