- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên cáo; bên nguyên; người khởi kiện
中在法庭上提出控告的人zài fǎtíng shàng tíchū kònggào de rén
Nguyên cáo đã đưa ra bằng chứng mới.
nguyên đơn; bên nguyên cáo
中在法庭上控告别人的人zài fǎtíng shàng kònggào biérén de rén
Nguyên cáo yêu cầu bồi thường.
nguyên cáo; bên nguyên; người khởi kiện
中在法庭上提出控告的人zài fǎtíng shàng tíchū kònggào de rén
Nguyên cáo đã đưa ra bằng chứng mới.
nguyên đơn; bên nguyên cáo
中在法庭上控告别人的人zài fǎtíng shàng kònggào biérén de rén
Nguyên cáo yêu cầu bồi thường.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
nguyên cáo; bên nguyên; người khởi kiện
nguyên cáo; bên nguyên; người khởi kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.