- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
hoá ra; thì ra; nguyên lai
中用来表示发现或认识到某个事实yònglái biǎoshì fāxiàn huò rènshi dào mǒu ge shìshí
Hoá ra bạn ở đây!
vốn là; ban đầu; hóa ra (khi nhận ra điều gì)
中最初的时候;从前。zuìchū de shíhou;cóngqián。
vốn là; nguyên là; hóa ra (khi phát hiện điều gì)
hoá ra; thì ra; nguyên lai
中用来表示发现或认识到某个事实yònglái biǎoshì fāxiàn huò rènshi dào mǒu ge shìshí
Hoá ra bạn ở đây!
vốn là; ban đầu; hóa ra (khi nhận ra điều gì)
中最初的时候;从前。zuìchū de shíhou;cóngqián。
vốn là; nguyên là; hóa ra (khi phát hiện điều gì)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
hoá ra; thì ra; nguyên lai
hoá ra; thì ra; nguyên lai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy vốn là giáo viên.
Anh ấy vốn là giáo viên.