- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bếp trưởng; tổng bếp trưởng
Anh ấy là bếp trưởng của khách sạn chúng tôi.
bếp trưởng; đầu bếp trưởng
Anh ấy là bếp trưởng của nhà hàng chúng tôi.
bếp trưởng; tổng bếp trưởng
Anh ấy là bếp trưởng của khách sạn chúng tôi.
bếp trưởng; đầu bếp trưởng
Anh ấy là bếp trưởng của nhà hàng chúng tôi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bếp trưởng; tổng bếp trưởng
bếp trưởng; tổng bếp trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.