- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
bếp trưởng; đầu bếp chính
中餐厅或酒店的最高厨师、负责管理和烹饪cāntīng huò jiǔdiàn de zuì gāo chúshī、fùzé guǎnlǐ hé pēngfǔ
Anh ấy là đầu bếp chính của nhà hàng này.
bếp trưởng; đầu bếp chính
中负责厨房工作的主要厨师fùzé chúfáng gōngzuò de zhǔyào chúshī
Anh ấy là đầu bếp chính ở nhà hàng này.
bếp trưởng; đầu bếp chính
中餐厅或酒店的最高厨师、负责管理和烹饪cāntīng huò jiǔdiàn de zuì gāo chúshī、fùzé guǎnlǐ hé pēngfǔ
Anh ấy là đầu bếp chính của nhà hàng này.
bếp trưởng; đầu bếp chính
中负责厨房工作的主要厨师fùzé chúfáng gōngzuò de zhǔyào chúshī
Anh ấy là đầu bếp chính ở nhà hàng này.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
bếp trưởng; đầu bếp chính
bếp trưởng; đầu bếp chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.