- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
cảnh đêm; phong cảnh ban đêm
Cảnh đêm Thượng Hải rất đẹp.
cảnh đêm; phong cảnh ban đêm
Cảnh đêm Thượng Hải rất đẹp.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh đêm; phong cảnh ban đêm
cảnh đêm; phong cảnh ban đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.