- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
Hôm nay anh ấy nhậm chức quản lý mới.
nhậm chức; lên chức
Hôm nay anh ấy nhậm chức mới.
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
Hôm nay anh ấy nhậm chức quản lý mới.
nhậm chức; lên chức
Hôm nay anh ấy nhậm chức mới.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.