- 屯đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))
屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.
đóng quân; trú đóng (quân đội)
Quân đội đóng quân ở biên giới.
dự trữ; tích trữ; kho dự trữ
Họ đã tích trữ một lượng lớn thức ăn.
thôn quê; xóm làng
Ngôi làng này rất nhỏ.
(văn) gian nan, khó khăn (dùng trong từ truân chiên)
Anh ấy đóng quân ở đây.
đóng quân; trú đóng (quân đội)
Quân đội đóng quân ở biên giới.
dự trữ; tích trữ; kho dự trữ
Họ đã tích trữ một lượng lớn thức ăn.
thôn quê; xóm làng
Ngôi làng này rất nhỏ.
(văn) gian nan, khó khăn (dùng trong từ truân chiên)
Anh ấy đóng quân ở đây.
屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.
屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.
đóng quân; trú đóng (quân đội)
(văn) gian nan, khó khăn (dùng trong từ truân chiên)