xuyên · sông

chuān (chuan1)

Bộ thủ số 47 · 3 nét (47 部首 · 3 47 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼮ (xuyên) — nghĩa: sông, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn, biểu diễn dòng nước chảy với ba nét song song như những dòng sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét song song như dòng nước chảy qua, gợi nhớ hình ảnh của một con sông.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • chuānxuyên

    sông; dòng sông (yếu tố ghép)

    3 nét

  • chuānxuyên

    biến thể cũ của 川[chuan1]

    3 nét

  • zhōuchâu

    châu; tỉnh; khu vực hành chính

    6 nét

  • xúntuần

    tuần tra; tuần phòng

    6 nét

  • huānghoang

    vùng đất hoang ngập nước

    6 nét

  • cháosào

    tổ; ổ; sào huyệt

    11 nét

  • liè

    dạng cũ của 鬣 [liè]

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.