- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã biết; đã được biết đến
中早就知道的;以前就被人们了解的zǎojiǔ zhīdào de;yǐqián jiù bèi rénmen liǎojiě de
Thông tin đã biết cho thấy anh ấy đã rời đi.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã biết; đã được biết đến
中早就知道的;以前就被人们了解的zǎojiǔ zhīdào de;yǐqián jiù bèi rénmen liǎojiě de
Thông tin đã biết cho thấy anh ấy đã rời đi.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã biết; đã được biết đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.