- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bất tài; vô năng; kém cỏi
中没有能力;不能胜任工作méiyǒu néngliè;bù néng shèngrèn gōngzuò
Anh ấy rất vô dụng.
bất tài; vô năng; kém cỏi
中没有能力;不能做好某事méiyǒu néngglì;búnéng zuòhǎo mǒushì
Anh ấy cảm thấy sự bất lực của mình.
bất tài; vô năng; kém cỏi
中没有能力;不能胜任工作méiyǒu néngliè;bù néng shèngrèn gōngzuò
Anh ấy rất vô dụng.
bất tài; vô năng; kém cỏi
中没有能力;不能做好某事méiyǒu néngglì;búnéng zuòhǎo mǒushì
Anh ấy cảm thấy sự bất lực của mình.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
bất tài; vô năng; kém cỏi
bất tài; vô năng; kém cỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
中没有能力;不能做好某事méiyǒu néngglì;búnéng zuòhǎo mǒushì
Anh ấy cảm thấy mình rất vô dụng.
kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn
中没有能力;不能做好méiyǒu néngglì; búnéng zuòhǎo
Anh ấy là một người vô năng.
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
中没有能力;不能做好某事méiyǒu néngglì;búnéng zuòhǎo mǒushì
Anh ấy cảm thấy mình rất vô dụng.
kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn
中没有能力;不能做好méiyǒu néngglì; búnéng zuòhǎo
Anh ấy là một người vô năng.