- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
Sự phát triển khoa học công nghệ thay đổi từng ngày.
ngày một đổi mới; thay đổi từng ngày [thành ngữ]
thay đổi từng ngày; tiến bộ nhanh chóng [thành ngữ]
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
Sự phát triển khoa học công nghệ thay đổi từng ngày.
ngày một đổi mới; thay đổi từng ngày [thành ngữ]
thay đổi từng ngày; tiến bộ nhanh chóng [thành ngữ]
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.