- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
đã từ lâu; từ lâu rồi
中很久以前就已经发生或完成hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng
Anh ấy đã về nhà từ lâu rồi.
đã từ lâu; từ trước rồi
中很久以前就...了;从以前开始就hěnjiǔ yǐqián jiù...le;cóng yǐqián kāishǐ jiù
Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã từ lâu; từ lâu rồi
中很久以前就已经发生或完成hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng
Anh ấy đã về nhà từ lâu rồi.
đã từ lâu; từ trước rồi
中很久以前就...了;从以前开始就hěnjiǔ yǐqián jiù...le;cóng yǐqián kāishǐ jiù
Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã từ lâu; từ lâu rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.