- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
ca sáng; ca làm buổi sáng
Hôm nay tôi làm ca sáng.
ca sáng; ca làm buổi sáng
Hôm nay tôi làm ca sáng.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
ca sáng; ca làm buổi sáng
ca sáng; ca làm buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.