- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
nở rộ; (lửa) cháy bùng; thịnh vượng
Những bông hoa này nở rất rực rỡ.
rực rỡ; bùng cháy; (lửa) cháy hừng hực
Lửa cháy rất mạnh.
hanh thông; thịnh vượng
Việc kinh doanh rất phát đạt.
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
nở rộ; (lửa) cháy bùng; thịnh vượng
Những bông hoa này nở rất rực rỡ.
rực rỡ; bùng cháy; (lửa) cháy hừng hực
Lửa cháy rất mạnh.
hanh thông; thịnh vượng
Việc kinh doanh rất phát đạt.
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.