- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
Đầu óc anh ấy mụ mị rồi.
ngất; bất tỉnh
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
bất tỉnh; ngất
ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng
Hoàng hôn rất đẹp.
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
Đầu óc anh ấy mụ mị rồi.
ngất; bất tỉnh
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
bất tỉnh; ngất
ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng
Hoàng hôn rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.