- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
ngất; bất tỉnh
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
ngất; bất tỉnh
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
ngất; bất tỉnh
ngất; bất tỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.