ngẩng đầu; ngước đầu lên
ngẩng đầu; ngước đầu lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngẩng đầu; ngước đầu lên(kế thừa)
中把头向上抬起bǎ tóu xiàng shàng tái qǐ
Anh ấy ngẩng đầu đi bộ.
ngẩng cao; vươn lên; (giá cả) cao vọt(kế thừa)
中高;向上;(价格)迅速上升gāo;xiàngshàng;(jiàgé)xùnsù shàngshēng
Anh ấy ngẩng đầu đi bộ.
hăng hái; phấn chấn; ngẩng cao (đầu)(kế thừa)
中精神饱满、情绪高涨的样子jīngshén bǎomǎn、qíngxù gāozhǎng de yàngzi
Anh ấy luôn đi với vẻ ngẩng cao đầu.
cao; vượt mức; kiêu ngạo(kế thừa)
中高或向上;超过一般水平;显得骄傲gāo huò xiàngshàng;chāoguò yībān shuǐpíng;xiǎnde jiāoào
Đầu anh ấy ngẩng cao.
có giá trị; đáng tiền(kế thừa)
中价格很高,值钱jiàgé hěn gāo、zhíqián
Bộ quần áo này rất đắt.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)(kế thừa)
中向上抬起或升起xiàng shàng táiqǐ huò shēngqǐ
nhấc; khiêng; đỡ lên(kế thừa)
中把东西向上提起或抬起bǎ dōngxi xiàngshàng tíqi huò táiqǐ
ngẩng đầu; ngước đầu lên(kế thừa)
中把头向上抬起bǎ tóu xiàng shàng tái qǐ
Anh ấy ngẩng đầu đi bộ.
ngẩng cao; vươn lên; (giá cả) cao vọt(kế thừa)
中高;向上;(价格)迅速上升gāo;xiàngshàng;(jiàgé)xùnsù shàngshēng
Anh ấy ngẩng đầu đi bộ.
hăng hái; phấn chấn; ngẩng cao (đầu)(kế thừa)
中精神饱满、情绪高涨的样子jīngshén bǎomǎn、qíngxù gāozhǎng de yàngzi
Anh ấy luôn đi với vẻ ngẩng cao đầu.
cao; vượt mức; kiêu ngạo(kế thừa)
中高或向上;超过一般水平;显得骄傲gāo huò xiàngshàng;chāoguò yībān shuǐpíng;xiǎnde jiāoào
Đầu anh ấy ngẩng cao.
có giá trị; đáng tiền(kế thừa)
中价格很高,值钱jiàgé hěn gāo、zhíqián
Bộ quần áo này rất đắt.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)(kế thừa)
中向上抬起或升起xiàng shàng táiqǐ huò shēngqǐ
nhấc; khiêng; đỡ lên(kế thừa)
中把东西向上提起或抬起bǎ dōngxi xiàngshàng tíqi huò táiqǐ