phổ biến; rộng rãi; chung
phổ biến; rộng rãi; chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phổ biến; rộng rãi; chung(kế thừa)
中广泛地存在;常见;不特殊guǎngfàn de cúnzài;chángjiàn;bù tèshū
Từ này rất phổ biến.
thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)
中常见的;不特殊的chángjiàn de;bù tèshū de
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới(kế thừa)
中遍及各地;很广泛biànjí gèdì; hěn guǎngfàn
Loài hoa này rất phổ biến.
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục(kế thừa)
中常见、平常、不稀奇的chángjiàn、píngcháng、bù xīqī de
Bài hát này rất phổ biến, rất phổ thông.
phổ biến; rộng rãi; chung(kế thừa)
中广泛地存在;常见;不特殊guǎngfàn de cúnzài;chángjiàn;bù tèshū
Từ này rất phổ biến.
thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)
中常见的;不特殊的chángjiàn de;bù tèshū de
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới(kế thừa)
中遍及各地;很广泛biànjí gèdì; hěn guǎngfàn
Loài hoa này rất phổ biến.
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục(kế thừa)
中常见、平常、不稀奇的chángjiàn、píngcháng、bù xīqī de
Bài hát này rất phổ biến, rất phổ thông.