hung tàn; tàn bạo; hung dữ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ(kế thừa)
Anh ấy rất nóng nảy.
hung dữ; hung hãn(kế thừa)
Anh ấy rất nóng tính.
phơi bày; phơi ra; lộ ra(kế thừa)
Anh ấy đã bộc lộ điểm yếu của mình.
chợt; đột nhiên; thoắt cái(kế thừa)
bị thương; làm tổn thương; gây hại(kế thừa)
Anh ta đã đánh anh ấy.
họ Bao(kế thừa)
hung tàn; tàn bạo; hung dữ(kế thừa)
Anh ấy rất nóng nảy.
hung dữ; hung hãn(kế thừa)
Anh ấy rất nóng tính.
phơi bày; phơi ra; lộ ra(kế thừa)
Anh ấy đã bộc lộ điểm yếu của mình.
chợt; đột nhiên; thoắt cái(kế thừa)
bị thương; làm tổn thương; gây hại(kế thừa)
Anh ta đã đánh anh ấy.
họ Bao(kế thừa)