- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
đoạn văn; đoạn (văn bản)
Xin hãy đọc đoạn văn này.
khoảng thời gian; khung giờ
Đoạn này rất dài.
khoản; điều khoản; khoản tiền; kiểu dáng
đoạn văn; đoạn (văn bản)
Xin hãy đọc đoạn văn này.
khoảng thời gian; khung giờ
Đoạn này rất dài.
khoản; điều khoản; khoản tiền; kiểu dáng
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
đoạn văn; đoạn (văn bản)
đoạn văn; đoạn (văn bản)
cục diện; tình thế; cục thế
Đoạn này viết rất hay.
cục diện; tình thế; cục thế
Đoạn này viết rất hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.