mảnh; tấm (dùng cho dải đất, thanh tre, cửa hàng, nhà máy...)
// NGHĨA CHÍNHmảnh; tấm (dùng cho dải đất, thanh tre, cửa hàng, nhà máy...)
mảnh tre chẻ hoặc củi chặt (tiếng địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.